Câu tiếng Anh có từ “unwanted”
108 câu thật có từ unwanted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unwanted nghĩa là không mong muốn. unwanted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not wanted; not needed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unwanted
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In fact, that had puzzled him when he first was given this unwanted assignment by Sheridan Hennessey.
Từ trong câu: unwanted, fact, puzzle, first, give, assignment
Mack Reynolds, Combat. Nguồn: Project Gutenberg #30712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bill Yarbo began turning red; he had swallowed some unwanted pills in his life but never one harder to get down than this.
Từ trong câu: unwanted, bill, begin, turn, red, swallow, pill, life
Jackson Gregory, Marshal of Sundown. Nguồn: Project Gutenberg #77768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“They think I’d tell what they’re saying, I suppose,” had been her unhappy conclusion, as she wandered away by herself feeling so alone and unwanted.
Từ trong câu: unwanted, think, tell, say, suppose, unhappy, conclusion, wander
Grace May North, Virginia's Adventure Club. Nguồn: Project Gutenberg #61987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the industrial process creates affordable goods for mass consumption, it has had unwanted consequences.
Từ trong câu: affordable, industrial, process, create, goods, mass, consumption, unwanted
«Considering Poverty, Inequality, and the Environmental Crisis», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng unwanted
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwanted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwanted trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ unwanted hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unwanted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwanted gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwanted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwanted: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.