Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unify”

138 câu thật có từ unify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unify nghĩa là thống nhất. unify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: become one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unify

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This unifying principle he found in a general law of evolution.

    Từ trong câu: unify, principle, find, general, law, evolution

    J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But time and change gradually brought them into contact and eventually they came to form two aspects of one unified system.

    Từ trong câu: unify, time, change, gradually, bring, contact, eventually, come

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was medical chaos, and I felt that the Foundation’s liberal share in cleaning up the Pacific must be backed up by some unified control.

    Từ trong câu: unify, medical, chaos, feel, liberal, share, clean, up

    S. M. Lambert, A Yankee doctor in paradise. Nguồn: Project Gutenberg #74693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While the Egyptians had no unified religious scripture, they produced many religious writings of various types.

    Từ trong câu: scripture, unify, religious, produce, many, write, various, type

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Egyptian Society and Religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277399 (bản sửa đổi 4298172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He unified the forms of measurement which had previously been treated as the separate subjects of geometry, astronomy, and the newly-born science of dynamics.

    Từ trong câu: dynamic, unify, form, measurement, previously, treat, separate, subject

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He helped protests grow exponentially as well as unifying the protestors with songs such as “Imagine”.

    Anh ấy đã giúp các cuộc biểu tình phát triển theo cấp số nhân cũng như đoàn kết những người biểu tình bằng những bài hát như “Imagine”.

    Từ trong câu: imagine, protest, unify, help, grow, well, song

    «Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Malcolm Gladwell and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262907 (bản sửa đổi 3108674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It managed to unify large parts of the Indian subcontinent.

    Từ trong câu: subcontinent, manage, unify, large, part

    «Gupta Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100831 (bản sửa đổi 10870082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unify modeling33 lần
unify payments41 lần
unify parkinson12 lần
unify bootloader7 lần
unify extensible6 lần
unify silla6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unify trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ unify hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unify: can và could (14 câu), There is và there are (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.