Câu tiếng Anh có từ “unify”
138 câu thật có từ unify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unify nghĩa là thống nhất. unify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: become one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unify
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The heat must be sufficient to remove the obstacles that the mass may become unified.
Từ trong câu: unify, heat, sufficient, remove, obstacle, mass, become
Various, Memorial Addresses on the Life and Character of William H. F. Lee (A Representative from Virginia) Delivered in the House of Representatives and in the Senate, Fifty-Second Congress, First Session. Nguồn: Project Gutenberg #16822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These must come from a time before Egypt was unified.
Từ trong câu: unify, come, time
«Palermo Stone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504404 (bản sửa đổi 8940149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was medical chaos, and I felt that the Foundation’s liberal share in cleaning up the Pacific must be backed up by some unified control.
Từ trong câu: unify, medical, chaos, feel, liberal, share, clean, up
S. M. Lambert, A Yankee doctor in paradise. Nguồn: Project Gutenberg #74693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our worldview must be both unified and comprehensive.
Từ trong câu: worldview, unify, comprehensive
«Knowing How You Know/One World», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218812 (bản sửa đổi 2828505). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unify modeling | 33 lần |
| unify payments | 41 lần |
| unify parkinson | 12 lần |
| unify bootloader | 7 lần |
| unify extensible | 6 lần |
| unify silla | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unify trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ unify hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unify: can và could (14 câu), There is và there are (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.