Câu tiếng Anh có từ “unify”
138 câu thật có từ unify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unify nghĩa là thống nhất. unify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: become one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unify
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His whole kingdom was to be unified; Judaism was an eccentricity and as such doomed to extinction.
Từ trong câu: extinction, unify, eccentricity, whole, kingdom
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Tao includes and unifies these into a larger "reality" encompassing both.
Từ trong câu: encompass, include, unify, large, reality
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The fragmentation of a hitherto unified market is detrimental.
Từ trong câu: fragmentation, hitherto, unify, market, detrimental
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
These concepts reinforce the idea of a unified cosmic source underlying creation.
Từ trong câu: cosmic, reinforce, concept, idea, unify, source, underlie, creation
«Wakoklon Heelel Thilel Salai Amailon Pukok Puya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=830712 (bản sửa đổi 10913993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Related governments together stipulate a unified Hanzi strokes and radicals standard.
Từ trong câu: stipulate, relate, government, together, unify, stroke, radical, standard
«Pinyin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294165 (bản sửa đổi 4655514). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unify modeling | 33 lần |
| unify payments | 41 lần |
| unify parkinson | 12 lần |
| unify bootloader | 7 lần |
| unify extensible | 6 lần |
| unify silla | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unify trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ unify hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unify: can và could (14 câu), There is và there are (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.