Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unify”

138 câu thật có từ unify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unify nghĩa là thống nhất. unify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: become one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unify

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The marriage partners should be attracted to and unified with the thinking of each other.

    Từ trong câu: unify, marriage, partner, attract, think

    «Bahá'í Faith/Spouse Selection/Attraction, Love and Unity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107196 (bản sửa đổi 1807627). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For an efficient system modeling, the system languages should be unified.

    Từ trong câu: unify, efficient, system, model, language

    «Concurrent Engineering/Design Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182052 (bản sửa đổi 3269723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is not necessary that their governments should be unified, or even that any hard and fast treaty obligation incurred.

    Từ trong câu: unify, necessary, government, even, hard, fast, treaty, obligation

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each paragraph should have a clear and unified central idea, often expressed in a topic sentence.

    Từ trong câu: central, unify, paragraph, clear, idea, often, express, topic

    «Writing/Paragraph as the major organizing element», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302256 (bản sửa đổi 2604877). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unify modeling33 lần
unify payments41 lần
unify parkinson12 lần
unify bootloader7 lần
unify extensible6 lần
unify silla6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unify trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ unify hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unify: can và could (14 câu), There is và there are (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.