Câu tiếng Anh có từ “unify”
138 câu thật có từ unify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unify nghĩa là thống nhất. unify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: become one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unify
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It will not be conscious in any unified sense.
Từ trong câu: unify, conscious, sense
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This fact can never lose its influence on the scholarly effort of our age, and will certainly find its strongest reinforcement in this unified publication.
Từ trong câu: unify, fact, never, lose, influence, scholarly, effort, age
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the paragraphs, each unified in itself, may bring out one point after another that will still allow the letter to retain its hang-together.
Từ trong câu: unify, paragraph, itself, bring, out, point, another, still
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The new religion will be composite, because it will be unified.
Từ trong câu: composite, unify, religion, new, because
Clarence Edwin Flynn, Collected writings of Clarence Edwin Flynn, first series. Nguồn: Project Gutenberg #77080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Underneath the superficial turmoil the great unifying forces of science and of common sentiments continue to grow and will ultimately prevail.
Từ trong câu: turmoil, superficial, underneath, great, unify, force, science, common
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unify modeling | 33 lần |
| unify payments | 41 lần |
| unify parkinson | 12 lần |
| unify bootloader | 7 lần |
| unify extensible | 6 lần |
| unify silla | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unify trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ unify hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unify: can và could (14 câu), There is và there are (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.