Câu tiếng Anh có từ “unify”
138 câu thật có từ unify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unify nghĩa là thống nhất. unify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: become one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unify
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It can be helped by the unifying of relief activities which today are often scattered, uneconomical, and unequal.
Từ trong câu: unify, help, relief, activity, today, often, scatter
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So far, then, we see how the world is unified by its many systems, kinds, purposes, and dramas.
Từ trong câu: unify, far, see, world, many, system, kind, purpose
William James, Pragmatism: A New Name for Some Old Ways of Thinking. Nguồn: Project Gutenberg #5116. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The ideal of the unified Church-State has been shattered by the assaults of modern criticism and the growth of true religious liberty.
Từ trong câu: unify, ideal, church, state, shatter, assault, modern, criticism
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The throne of God and the Lamb shall be erected by public consent as the unifying source and centre for people, churches, and empires.
Từ trong câu: lamb, unify, god, public, consent, source, center, people
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unify modeling | 33 lần |
| unify payments | 41 lần |
| unify parkinson | 12 lần |
| unify bootloader | 7 lần |
| unify extensible | 6 lần |
| unify silla | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unify trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ unify hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unify: can và could (14 câu), There is và there are (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.