Câu tiếng Anh có từ “unheard”
137 câu thật có từ unheard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unheard nghĩa là chưa từng nghe thấy. unheard là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not necessarily inaudible but not heard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unheard
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He could now sit for an hour silent, talking to himself, carrying on unheard conversations.
Từ trong câu: unheard, now, sit, hour, silent, talk, himself, carry
Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Divorce was unheard of, not that many wished they could.
Từ trong câu: unheard, divorce, many, wish
«Tatworth Village/Church and Home», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238530 (bản sửa đổi 1925356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He slowed down the horse so that I could slip off unheard on to the turf by the roadside.
Từ trong câu: unheard, slow, down, horse, slip, off, roadside
John Masefield, Martin Hyde, the Duke's Messenger. Nguồn: Project Gutenberg #1274. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nijinsky was an artist of the greatest magnitude who could lead the Ballets Russes to unheard of success and international renown.
Từ trong câu: unheard, artist, great, magnitude, lead, ballet, success, international
«Petrushka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201988 (bản sửa đổi 10328939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While the term "depression" was practically unheard of in China, Neurasthenia could well have been a similar disorder – or the same thing.
Từ trong câu: unheard, term, depression, practically, well, similar, disorder, thing
«Depression (mental illness)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4448 (bản sửa đổi 10884550). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now no one will claim that the assumption that the German troops could march through Belgium would be new or unheard of.
Từ trong câu: unheard, now, claim, assumption, troop, march, new
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That these things could be done artificially, using chemicals unheard of was a revelation.
Từ trong câu: revelation, unheard, artificially, thing, use, chemical
«The Manor and The Bishop/High Farming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240974 (bản sửa đổi 4532951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not for unheard-of sums of gold could they bear to separate themselves from such a relic,” etc.
Từ trong câu: relic, unheard, sum, gold, bear, separate, themselves
E. Gerard, The Land Beyond the Forest: Facts, Figures, and Fancies from Transylvania. Nguồn: Project Gutenberg #57168. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unheard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unheard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unheard trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ unheard hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unheard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unheard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unheard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unheard: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.