Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unheard”

137 câu thật có từ unheard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unheard nghĩa là chưa từng nghe thấy. unheard là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not necessarily inaudible but not heard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unheard

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She thought he was wishing to speak to her unheard by the rest.

    Từ trong câu: unheard, think, wish, speak, rest

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the calling of the names was going on again, and her voice was unheard, except by a few who stood near her.

    Từ trong câu: unheard, call, name, go, again, voice, except, stand

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had so far freed himself of his habitual indifference that he was displaying an unheard-of energy in promoting Kenyon's interest.

    Cho đến nay anh đã thoát khỏi thói quen thờ ơ đến mức đang thể hiện nghị lực chưa từng thấy trong việc thúc đẩy sự quan tâm của Kenyon.

    Từ trong câu: habitual, indifference, unheard, far, free, himself, display, energy

    Vaughan Kester, The Manager of the B. & A.: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He still held Marius on high, and with an unheard-of expenditure of force, he advanced still; but he was sinking.

    Từ trong câu: expenditure, advanced, still, hold, high, unheard, force, advance

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unheard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unheard of audacity36 lần
unheard of cruelties19 lần
unseen unheard41 lần
condemned unheard57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unheard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unheard trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ unheard hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unheard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unheard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unheard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unheard: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.