Câu tiếng Anh có từ “unheard”
137 câu thật có từ unheard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unheard nghĩa là chưa từng nghe thấy. unheard là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not necessarily inaudible but not heard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unheard
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Such swift action had been unheard of in the previous administration which earned Roosevelt the trust of the people.
Từ trong câu: unheard, swift, action, previous, administration, earn, trust, people
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 15/Joseph Fulmer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275917 (bản sửa đổi 2535568). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They therefore recommended to him not to answer the interrogatories, which would authorize the insinuation that he had been condemned unheard.
Từ trong câu: unheard, therefore, recommend, answer, authorize, condemn
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unheard of proceedings, for which the Republic, notwithstanding the strongest and best founded representations, has not been able to obtain the smallest satisfaction.
Từ trong câu: unheard, proceed, republic, notwithstanding, strong, best, found, representation
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Listen to the music, unheard by outward ears, which is as a ceaseless and invisible wind, nourishing its everlasting course with strength and swiftness.
Từ trong câu: unheard, ceaseless, listen, music, outward, ear, invisible, wind
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will astonish and afflict Europe as an unheard of crime, which hitherto the most perverse Governments have not dared to meditate.
Từ trong câu: perverse, unheard, meditate, astonish, crime, hitherto, government, dare
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unheard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unheard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unheard trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ unheard hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unheard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unheard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unheard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unheard: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.