Câu tiếng Anh có từ “unheard”
137 câu thật có từ unheard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unheard nghĩa là chưa từng nghe thấy. unheard là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not necessarily inaudible but not heard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unheard
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“It would be unheard of, your taking that trouble.”
Từ trong câu: unheard, take, trouble
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But it would have been unheard of.”
Từ trong câu: unheard
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They therefore recommended to him not to answer the interrogatories, which would authorize the insinuation that he had been condemned unheard.
Từ trong câu: unheard, therefore, recommend, answer, authorize, condemn
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They did not at all hold out any hope that their lords and masters would allow such an unheard-of proceeding.
Từ trong câu: unheard, hold, out, hope, master, allow, proceed
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now no one will claim that the assumption that the German troops could march through Belgium would be new or unheard of.
Từ trong câu: unheard, now, claim, assumption, troop, march, new
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unheard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unheard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unheard trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ unheard hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unheard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unheard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unheard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unheard: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.