Câu tiếng Anh có từ “ultimate”
240 câu thật có từ ultimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ultimate nghĩa là cuối cùng. ultimate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: furthest or highest in degree or order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ultimate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Every plan should be adopted, every experiment tried, which may do something towards the ultimate object.
Từ trong câu: ultimate, every, plan, adopt, experiment, try, something, toward
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To regard any state of society as fixed, is to regard it as the ultimate good, as the best condition to which we can attain.
Từ trong câu: ultimate, regard, state, society, fix, good, best, condition
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Growing up, receiving a sticker on a gold star at the end of the day was the ultimate feeling for me.
Từ trong câu: sticker, grow, up, receive, gold, star, end, day
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Classroom Management/Reward-Punish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180803 (bản sửa đổi 4665164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A man who makes a study of the subject soon learns to handle complaints to the ultimate satisfaction of all concerned.
Từ trong câu: soon, concern, subject, complaint, study, satisfaction, learn, concerned
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This systematic approach helps individuals or teams make significant progress toward their ultimate goal.
Từ trong câu: systematic, approach, help, individual, team, make, significant, progress
«Motivation and emotion/Book/2023/Stretch goals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277201 (bản sửa đổi 2755035). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ultimate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ultimate goal | 363 lần |
| ultimate destination | 173 lần |
| ultimate success | 569 lần |
| ultimate extinction | 54 lần |
| ultimate recovery | 104 lần |
| bros ultimate | 33 lần |
| ultimate aim | 98 lần |
| ultimate triumph | 133 lần |
| ultimate destiny | 70 lần |
| ultimate particles | 49 lần |
| ultimate fate | 225 lần |
| ultimate outcome | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ultimate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ultimate trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ ultimate hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ultimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ultimate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ultimate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ultimate: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.