Câu tiếng Anh có từ “ultimate”
240 câu thật có từ ultimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ultimate nghĩa là cuối cùng. ultimate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: furthest or highest in degree or order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ultimate
Every plan should be adopted, every experiment tried, which may do something towards the ultimate object.
Từ trong câu: ultimate, every, plan, adopt, experiment, try, something, toward
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You should always remember that resolution is your ultimate goal in any conflict.
Từ trong câu: resolution, ultimate, always, remember, goal, conflict
«Conflict Resolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92564 (bản sửa đổi 3446889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ultimate objective of food aid should be the elimination of the need for food aid.
Từ trong câu: elimination, ultimate, objective, food, aid, need
«Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Disaster Response», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84519 (bản sửa đổi 4093930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I did not even say that I desired that slavery should be put in course of ultimate extinction.
Từ trong câu: extinction, ultimate, even, desire, slavery, put, course
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After reading the charter, it should be clear how the relevant activities impact the ultimate goals.
Từ trong câu: relevant, read, charter, clear, activity, impact, ultimate, goal
«Business process management/The charters for bpm program governance - an overview», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81005 (bản sửa đổi 1644406). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ultimate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- ultimate goal363 lần
- ultimate destination173 lần
- ultimate success569 lần
- ultimate extinction54 lần
- ultimate recovery104 lần
- bros ultimate33 lần
- ultimate aim98 lần
- ultimate triumph133 lần
- ultimate destiny70 lần
- ultimate particles49 lần
- ultimate fate225 lần
- ultimate outcome34 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ultimate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ultimate trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ ultimate hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ultimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ultimate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ultimate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ultimate: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.