Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “ultimate”
240 câu thật có từ ultimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ultimate nghĩa là cuối cùng. ultimate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: furthest or highest in degree or order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ultimate
Most Buddhists tradition focus on discovering what the ultimate truth is rather than what appears to be true in the natural world.
Từ trong câu: ultimate, tradition, focus, discover, truth, rather, appear, true
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Selina's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101594 (bản sửa đổi 1823425). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ultimate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- ultimate goal363 lần
- ultimate destination173 lần
- ultimate success569 lần
- ultimate extinction54 lần
- ultimate recovery104 lần
- bros ultimate33 lần
- ultimate aim98 lần
- ultimate triumph133 lần
- ultimate destiny70 lần
- ultimate particles49 lần
- ultimate fate225 lần
- ultimate outcome34 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ultimate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ultimate trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ ultimate hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ultimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ultimate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ultimate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ultimate: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.