Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “trying”
67 câu thật có từ trying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trying nghĩa là cố gắng. trying là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hard to endure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trying
Some follow Marx in trying to identify the basic dimensions of society that explain the other dimensions, most emphasizing either economic production or political power.
Một số người theo Marx trong việc cố gắng xác định các khía cạnh cơ bản của xã hội để giải thích các khía cạnh khác, hầu hết nhấn mạnh vào sản xuất kinh tế hoặc quyền lực chính trị.
Từ trong câu: either, economic, emphasize, dimension, basic, production, trying, follow
«Introduction to Sociology/Social Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=207285 (bản sửa đổi 1933479). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The poem talks as if it were trying to satisfy this mixture of memory and curiosity.
Từ trong câu: memory, satisfy, talk, try, poem, curiosity, mixture, trying
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I didn’t bother to ask them, because I have been busy trying to raise the Wilbur Wright ever since.
Từ trong câu: busy, ever, raise, bother, since, because, try, trying
Jack Binns, The flying buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #78892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, on trying to rise, I found myself partly paralysed in my back, my spine in severe pain, and I could hardly see at all.
Từ trong câu: severe, pain, paralyse, myself, partly, rise, hardly, trying
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Captain Vernon, sir, has been repulsed," he said, "and Major Godley does not think it worth while trying again."
Từ trong câu: again, has, think, does, captain, major, try, worth
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He crouched down, trying to shield his head, but they pulled his arms away; he looked round desperately, he thought he saw--he yelled: “Lerrys!”
Từ trong câu: but, yell, see, saw, thought, desperately, round, shield
Naomi Mitchison, The conquered. Nguồn: Project Gutenberg #79449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They fired about four hundred shells, mostly in the direction of the convent hospital, trying, I fancy, to hit the station.
Từ trong câu: hospital, hit, station, hundred, try, mostly, direction, shell
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trying
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trying trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ trying hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trying?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trying: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.