E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transcript”

114 câu thật có từ transcript hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transcript nghĩa là bảng điểm. transcript là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something that has been transcribed. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In video transcripts, describe visual content (for example, “Joey enters the room” whenever that action occurs).

    Từ trong câu: transcript, video, describe, visual, content, example, enter, room

    «Spotlight on . . . Technology», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • This “hidden transcript” method is how many of the working-class were united in their efforts to resist their oppression.

    Từ trong câu: transcript, hidden, method, many, work, class, unite, effort

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 01/Sam Jackson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265474 (bản sửa đổi 2535493). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A witness should be given a copy of any written statement or transcript of an audio statement before reviewing their evidence.

    Từ trong câu: transcript, witness, give, copy, write, statement, audio, review

    «Canadian Criminal Trial Advocacy/Direct Examination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228446 (bản sửa đổi 2458425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was to cause a transcript to be made and have it delivered to some good printer, in good characters and with diligence to publish it.

    Từ trong câu: transcript, cause, make, deliver, good, printer, character, diligence

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a transcript from the State Records, and, as the date showed, from a very early volume of them, now missing from the office of the Secretary of State.

    Từ trong câu: transcript, state, record, date, show, early, volume, now

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The graves of the soldiers are referred to in the Transcript article as being "protected by chains, which were provided some thirty years ago by a British resident of Boston."

    Từ trong câu: transcript, grave, soldier, refer, article, protect, chain, provide

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transcript

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • transcript elongation19 lần
  • boston transcript229 lần
  • rna transcript46 lần
  • mrna transcript18 lần
  • literal transcript20 lần
  • portland transcript19 lần
  • uploaded transcript8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transcript

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transcript trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ transcript hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transcript xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transcript gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transcript?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transcript: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.