Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “transcript”
114 câu thật có từ transcript hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transcript nghĩa là bảng điểm. transcript là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something that has been transcribed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transcript
I. That the Translation should give a complete transcript of the ideas of the original work.
Từ trong câu: transcript, translation, give, complete, idea, original, work
Alexander Fraser Tytler, Lord Woodhouselee, Essay on the Principles of Translation. Nguồn: Project Gutenberg #64890. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A witness should be given a copy of any written statement or transcript of an audio statement before reviewing their evidence.
Từ trong câu: transcript, witness, give, copy, write, statement, audio, review
«Canadian Criminal Trial Advocacy/Direct Examination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228446 (bản sửa đổi 2458425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Any one who cares to see by a single illustration what "classic purity of style" means, should compare Mantegna's original with this transcript by Rubens.
Từ trong câu: transcript, care, see, single, illustration, classic, purity, style
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unless the transcript confirms the allegations, the appeal counsel should present evidence from trial counsel.
Từ trong câu: allegation, transcript, unless, confirm, appeal, counsel, present, evidence
«Canadian Criminal Procedure and Practice/Trials/Ineffective Counsel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269600 (bản sửa đổi 2472407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng transcript
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- transcript elongation19 lần
- boston transcript229 lần
- rna transcript46 lần
- mrna transcript18 lần
- literal transcript20 lần
- portland transcript19 lần
- uploaded transcript8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transcript
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transcript trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ transcript hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transcript xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transcript gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transcript?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transcript: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.