Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “transcript”
114 câu thật có từ transcript hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transcript nghĩa là bảng điểm. transcript là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something that has been transcribed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transcript
Particular stress is laid by the “Boston Transcript” on the artistic merit of the drawings.
Từ trong câu: transcript, particular, stress, lay, artistic, merit, draw
Louis Raemaekers, Kultur in Cartoons With accompanying notes by well-known English writers. Nguồn: Project Gutenberg #56292. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unless the transcript confirms the allegations, the appeal counsel should present evidence from trial counsel.
Từ trong câu: allegation, transcript, unless, confirm, appeal, counsel, present, evidence
«Canadian Criminal Procedure and Practice/Trials/Ineffective Counsel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269600 (bản sửa đổi 2472407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are transcripts, types--the archetypes are in us, and eternal.
Từ trong câu: archetype, transcript, type, eternal
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This calls into question the authenticity of the transcript.
Từ trong câu: authenticity, transcript, call, question
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Frank Freeman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144328 (bản sửa đổi 2785043). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As is known, if any interrogation transcripts or affidavits from witnesses are presented, the Defense have the right to summon these witnesses for an interrogation.
Từ trong câu: witness, interrogation, transcript, know, present, defense, right
Various, Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 17. Nguồn: Project Gutenberg #71899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transcript
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- transcript elongation19 lần
- boston transcript229 lần
- rna transcript46 lần
- mrna transcript18 lần
- literal transcript20 lần
- portland transcript19 lần
- uploaded transcript8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transcript
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transcript trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ transcript hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transcript xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transcript gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transcript?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transcript: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.