Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “transcript”

114 câu thật có từ transcript hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transcript nghĩa là bảng điểm. transcript là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something that has been transcribed. Xem trang từ điển đầy đủ

  • At a single search of a student, one could find all their transcripts and their marks.

    Từ trong câu: transcript, single, search, student, find, mark

    «Wikinews Shorts for Canada: April 28, 2007», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=66616 (bản sửa đổi 4831310). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • You can find the full transcript of this video on this link.

    Từ trong câu: transcript, find, full, video, link

    «Wikimedia Education Greenhouse/Unit 3 - Module 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264481 (bản sửa đổi 2706703). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Mr. O'Donnell, under our practice, if you care to, we can make this transcript available to you to read and to sign.

    Từ trong câu: transcript, mr, practice, care, make, available, read, sign

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As explained above, this transcript can be made on the credit information folder, but the more usual plan is to use a card.

    Từ trong câu: transcript, explain, above, make, credit, information, folder, usual

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this faithful transcript there are words I could have wished to expunge, but they are his, not mine, and illustrate his mental construction.

    Từ trong câu: transcript, faithful, word, wish, illustrate, mental, construction

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both are transcripts of Nature, but neither is in any way poetic, or, strictly speaking, artistic; we cannot, by any addition or refinement, make them so.

    Từ trong câu: transcript, nature, neither, way, strictly, speak, artistic, can

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tutorial transcripts repeat the same format rules and warn that stereo or badly named files can cause later tools to fail.

    Từ trong câu: stereo, transcript, repeat, format, rule, warn, badly, name

    «DesignWriteStudio/Course/StudentPages/MatthewLiddy/5.2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329221 (bản sửa đổi 2807954). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng transcript

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • transcript elongation19 lần
  • boston transcript229 lần
  • rna transcript46 lần
  • mrna transcript18 lần
  • literal transcript20 lần
  • portland transcript19 lần
  • uploaded transcript8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transcript

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transcript trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ transcript hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transcript xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transcript gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transcript?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transcript: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.