Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “transcript”
114 câu thật có từ transcript hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transcript nghĩa là bảng điểm. transcript là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something that has been transcribed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transcript
After you generate this summary, I will export the full transcript using my browser extension.
Từ trong câu: transcript, generate, summary, export, full, use, browser, extension
«AIXoer/SUNY Potsdam Jan2026/Shared Prompts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326873 (bản sửa đổi 2799331). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Their refusal to answer will be found in the transcript of testimony taken that day.
Từ trong câu: transcript, refusal, answer, find, testimony, take, day
Franklin Hichborn, "The System," As Uncovered by the San Francisco Graft Prosecution. Nguồn: Project Gutenberg #43103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That will be the full and scientific report, of which this is only the popular first transcript.
Từ trong câu: transcript, full, scientific, report, popular, first
H. G. Wells, The First Men in the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #52501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They took all that down, all questioning of prospective jurors, so all that will be in the transcript.
Từ trong câu: transcript, take, down, question, prospective, juror
United States. Warren Commission, Warren Commission (05 of 26): Hearings Vol. V (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44005. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Colleges will need your official transcript prior to admitting you.
Từ trong câu: transcript, college, need, official, prior, admit
«Applying for College and Making Your Decision», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
And he will know when your transcript is ready.
Từ trong câu: transcript, know, ready
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another case will show how by this examination the errors of the original transcripts were eliminated.
Từ trong câu: examination, error, eliminate, transcript, another, case, show, original
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transcript
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- transcript elongation19 lần
- boston transcript229 lần
- rna transcript46 lần
- mrna transcript18 lần
- literal transcript20 lần
- portland transcript19 lần
- uploaded transcript8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transcript
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transcript trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ transcript hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transcript xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transcript gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transcript?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transcript: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.