E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toothache”

72 câu thật có từ toothache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toothache nghĩa là đau răng. toothache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in or around a tooth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toothache

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Even the sound of people talking is very annoying to a person with the toothache."

    Từ trong câu: toothache, even, sound, people, talk, annoy, person

    John Habberton, Romance of California Life Illustrated by Pacific Slope Stories, Thrilling, Pathetic and Humorous. Nguồn: Project Gutenberg #13832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Aunt Lee has been very sick for several days with a violent toothache.

    Từ trong câu: toothache, aunt, sick, several, day, violent

    Lucinda Lee Orr, Journal of a Young Lady of Virginia, 1782. Nguồn: Project Gutenberg #22487. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Toothache, perhaps," thought a woman who entered the car with a baby and two little girls.

    Từ trong câu: toothache, perhaps, think, woman, enter, car, baby, little

    Sophie May, The Twin Cousins. Nguồn: Project Gutenberg #23540. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he asks if you had a toothache say Yes.

    Từ trong câu: toothache, ask, yes

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, having spent thirty-five years in Wall Street making money, he explained, “I've got a terrible toothache!”

    Từ trong câu: toothache, spend, thirty, five, year, wall, street, make

    Edwin Lefevre, The Plunderers: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Colds and toothache were also common.

    Từ trong câu: toothache, cold, common

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "Who would ever get up in the middle of the night and worry about a Sunday-school class, when they had a toothache?

    Từ trong câu: toothache, ever, get, up, middle, night, worry, sunday

    Katharine Ellis Barrett, The Wide Awake Girls in Winsted. Nguồn: Project Gutenberg #31200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I told him about the toothache; it took some time as I had to explain three times that I was using the line but I did it.

    Từ trong câu: toothache, tell, take, time, explain, use, line

    Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng toothache

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
twinge of toothache6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toothache

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toothache trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ toothache hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toothache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toothache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toothache?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toothache: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.