E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toothache”

81 câu thật có từ toothache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toothache nghĩa là đau răng. toothache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in or around a tooth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toothache

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The sun is shining, it is warm and I don’t have a toothache anymore.

    Từ trong câu: toothache, sun, shine, warm, anymore

    «Yoga/Miscellanea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310141 (bản sửa đổi 4410928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I've a toothache and a backache and I can't stand 'em!"

    Từ trong câu: toothache, backache, stand, they

    Robert W. Chambers, The Streets of Ascalon: Episodes in the Unfinished Career of Richard Quarren, Esqre.. Nguồn: Project Gutenberg #35233. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I don't know that it's ready, though; Bridget has had a toothache all day, and she's just good-for-nothing."

    Tuy nhiên, tôi không biết rằng nó đã sẵn sàng chưa; Bridget bị đau răng cả ngày và cô ấy chẳng ra gì cả."

    Từ trong câu: toothache, know, ready, though, day, good, nothing

    Elizabeth Strong Worthington, How to Cook Husbands. Nguồn: Project Gutenberg #26210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I’m not asking you to cure a toothache, or to give expert evidence,--but to save a human life.”

    Từ trong câu: toothache, ask, cure, give, expert, evidence, save, human

    Anton Pavlovich Chekhov, The Bet, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #55283. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Devonshire the people believe that the potato is a certain cure for the toothache--not taken internally, but carried about in the pocket.

    Từ trong câu: toothache, people, believe, potato, certain, cure, take, carry

    Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If anybody have toothache or earache he take a brand new nail what ain't never work befo' and work dat round you tooth or ear.

    Từ trong câu: earache, anybody, toothache, take, brand, new, nail, never

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVI, Texas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #30967. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng toothache

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
twinge of toothache6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toothache

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toothache trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ toothache hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toothache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toothache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toothache?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toothache: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.