Câu tiếng Anh có từ “toothache”
81 câu thật có từ toothache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toothache nghĩa là đau răng. toothache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in or around a tooth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toothache
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He wondered if he should be seized with a toothache or a fainting spell.
Từ trong câu: toothache, wonder, seize, faint, spell
Harry Leon Wilson, Bunker Bean. Nguồn: Project Gutenberg #15743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps the man had the toothache; possibly the headache; but why should I, therefore, insist upon having the heartache?”
Từ trong câu: toothache, perhaps, man, possibly, headache, therefore, insist
Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #9107. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng toothache
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| twinge of toothache | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toothache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toothache trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ toothache hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toothache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toothache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toothache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toothache: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.