Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toothache”

83 câu thật có từ toothache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toothache nghĩa là đau răng. toothache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in or around a tooth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toothache

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • “OH!” cried Bobbie, just as if she had been hit, or had caught her finger in a door, or had felt the hideous sharp beginnings of toothache.

    Từ trong câu: toothache, hit, cry, catch, finger, door, feel, sharp

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old woman down the corridor had been silent a while, the interval like the recession of a toothache.

    Từ trong câu: recession, old, woman, down, corridor, silent, interval, like

    Edgar Pangborn, The Trial of Callista Blake. Nguồn: Project Gutenberg #39826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng toothache

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
twinge of toothache6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toothache

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toothache trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ toothache hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toothache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toothache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toothache?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toothache: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.