Câu tiếng Anh có từ “toothache”
82 câu thật có từ toothache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toothache nghĩa là đau răng. toothache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in or around a tooth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toothache
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"Suppose we try some horse radish leaves, like we did for my toothache?" proposed Buddy, and Mrs. Pigg said that would be good.
Từ trong câu: toothache, suppose, try, horse, leave, like, propose, buddy
Howard Roger Garis, Buddy and Brighteyes Pigg: Bed Time Stories. Nguồn: Project Gutenberg #11156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Who would ever get up in the middle of the night and worry about a Sunday-school class, when they had a toothache?
Từ trong câu: toothache, ever, get, up, middle, night, worry, sunday
Katharine Ellis Barrett, The Wide Awake Girls in Winsted. Nguồn: Project Gutenberg #31200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng toothache
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| twinge of toothache | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toothache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toothache trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ toothache hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toothache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toothache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toothache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toothache: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.