Câu tiếng Anh có từ “toil”
254 câu thật có từ toil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toil nghĩa là làm việc chăm chỉ. toil là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: work hard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toil
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
His hands were hardened by toil, and not his alone, but those also of Mrs. Johnson.
Từ trong câu: toil, also, mrs, hand, alone
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tug was worked by two men, and with much toil went comparatively slowly.
Từ trong câu: tug, toil, work, man, much, go, slowly
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then will the toiling husband be matched by the industrious and frugal wife.
Từ trong câu: frugal, toil, husband, match, wife
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No sea but what is vexed by their fisheries; no climate that is not witness to their toils.
Từ trong câu: climate, toil, sea, witness
Richard M. Weaver, The ethics of rhetoric. Nguồn: Project Gutenberg #68421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have pondered over the toils that were endured by the officers and soldiers of the army who achieved that independence.
Từ trong câu: ponder, toil, endure, officer, soldier, army, achieve, independence
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In his intervals from toil, he seemed always to be attracted to the best men, and to be cherished by them.
Từ trong câu: cherish, cherished, interval, toil, seem, always, attract, best
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He thanks God that the lot apportioned him is fashioned by infallible wisdom, while he munches with contentment the humble crust that honest toil has brought him.
Từ trong câu: munch, thank, god, lot, fashion, infallible, wisdom, humble
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng toil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toil trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ toil hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toil gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toil: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.