Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toil”

254 câu thật có từ toil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toil nghĩa là làm việc chăm chỉ. toil là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: work hard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toil

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Our many labours will in that case be all completely thrown away, or we must enter on a new round of toils and dangers.

    Từ trong câu: toil, many, labor, case, completely, throw, away, enter

    John Watson McCrindle, The Invasion of India by Alexander the Great as described by Arrian, Q. Curtius, Diodoros, Plutarch and Justin: Being Translations of such portions of the Works of these and other Classical Authors as describe Alexander's Campaigns in Afghanistan, the Panjâb, Sindh, Gedrosia and Karmania. Nguồn: Project Gutenberg #66388. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I got, that Sunday, through three-and-twenty miles on the straight road, though not very easily, for I was new to that kind of toil.

    Từ trong câu: easily, mile, toil, get, sunday, twenty, straight, road

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So much trouble and toil, so much extra risk and expense and loss of time, and all for a slip of the tongue to a little lady in blue!

    Từ trong câu: extra, loss, toil, much, trouble, risk, expense, time

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng toil

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incessant toil181 lần
daily toil339 lần
unremitting toil100 lần
toil worn254 lần
day's toil132 lần
arduous toil88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toil trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ toil hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toil gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toil?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toil: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.