Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toast”

176 câu thật có từ toast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toast nghĩa là nâng ly chúc mừng. toast là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: slices of bread that have been toasted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toast

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng toast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
buttered toast456 lần
slice of toast103 lần
slices of toast51 lần
dry toast292 lần
anchovy toast32 lần
proposing the toast44 lần
bumper toast35 lần
propose a toast99 lần
toast rack44 lần
loyal toast61 lần
reigning toast33 lần
drank the toast84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toast trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ toast hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toast: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.