Câu tiếng Anh có từ “toast”
176 câu thật có từ toast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toast nghĩa là nâng ly chúc mừng. toast là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: slices of bread that have been toasted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toast
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I must thank you once more, my Lord Mayor, for the kind way in which you have proposed this toast.
Từ trong câu: toast, thank, once, mayor, kind, way, propose
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The last toast," said the toast-master, when he reached the end of the list, "is one which must appeal to us all.
Từ trong câu: toast, last, master, reach, end, list, appeal
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He must toast his slippers a long while, in order to get rid of the chilliness which the air of this vile old house has sent curdling through his veins.
Từ trong câu: vein, toast, long, order, get, rid, air, old
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was a doting parent, and we all must toast the newborn.
Từ trong câu: newborn, parent, toast
Frederick O'Brien, Mystic Isles of the South Seas.. Nguồn: Project Gutenberg #11400. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Three toasts are demanded by ceremony, and they must be drunk standing.
Từ trong câu: ceremony, drunk, standing, toast, demand, drink, stand
Richard Francis, Sir Burton, A mission to Gelele, King of Dahome, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #78570. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"You must indeed be a stranger to London," was the answer, "if you do not know the beautiful Lady March, the toast of the town!"
Từ trong câu: march, stranger, lady, toast, indeed, answer, know, beautiful
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Gentlemen, pray charge your glasses--there's one toast we must drink in a bumper if we ne'er take a bumper again.
“Các quý ông, hãy tính tiền cho ly của mình đi – chúng ta phải uống một ly bánh mì nướng trong chiếc ốp lưng nếu không bao giờ lấy chiếc ốp lưng nữa.
Từ trong câu: bumper, gentleman, pray, charge, glass, toast, drink, take
Robert Smith Surtees, Jorrocks' Jaunts and Jollities. Nguồn: Project Gutenberg #15387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng toast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toast trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ toast hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toast: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.