Câu tiếng Anh có từ “toast”
176 câu thật có từ toast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toast nghĩa là nâng ly chúc mừng. toast là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: slices of bread that have been toasted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toast
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
You may eat the burnt toast alone or with other things depending on how you feel.
Từ trong câu: toast, eat, burn, alone, thing, depend, feel
«Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You may inquire what is there in this toast for you.
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cheddar cheese may be used to make cheese on toast.
Từ trong câu: toast, cheese, use, make
«Cheddar cheese», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5637 (bản sửa đổi 9846111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You may give him a little tea, ma’am, and some dry toast without any butter.
Từ trong câu: dry, toast, tea, butter, give, little, ma'am
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And may it be years before she arrives at The Beauties!" mumbled Percy Flyaway when they had drunk the toast.
Từ trong câu: mumble, toast, year, arrive, beauty, drink
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But don’t mistake,” said D’Artagnan, “there is more selfishness in my toast than perhaps you may think—for it is only in prosperous establishments that one is well received.
Từ trong câu: prosperous, toast, mistake, perhaps, think, establishment, well, receive
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"A toast!" he cried in English, "to the Shining One--and may the hell where it belongs soon claim it!"
Từ trong câu: belong, claim, toast, cry, shine, hell, soon
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The front-door bell clanged loudly, and the Rat, who was very greasy with buttered toast, sent Billy, the smaller hedgehog, to see who it might be.
Từ trong câu: loudly, bell, hedgehog, butter, front, door, rat, toast
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng toast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toast trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ toast hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toast: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.