Câu tiếng Anh có từ “toast”
171 câu thật có từ toast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toast nghĩa là nâng ly chúc mừng. toast là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: slices of bread that have been toasted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toast
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was a fellow out of the third of grammar and, while Stephen was undressing, he asked Brother Michael to bring him a round of buttered toast.
Từ trong câu: toast, butter, fellow, out, third, grammar, ask, brother
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, it was becoming difficult to find any thing to toast, but the thirst of the party was still unquenched, and apparently unquenchable.
Từ trong câu: thirst, toast, indeed, become, difficult, find, thing, party
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was making milk toast with her own hands for Dick while he dressed.
Từ trong câu: dressed, milk, toast, make, hand, dress
Beatrice Burton, The flapper wife. Nguồn: Project Gutenberg #79525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was sorry Anne was going away, of course, but was that any reason why she should fail to appreciate a poached egg on toast?
Từ trong câu: appreciate, reason, egg, toast, sorry, go, away, course
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng toast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toast trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ toast hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toast: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.