Câu tiếng Anh có từ “toast”
176 câu thật có từ toast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toast nghĩa là nâng ly chúc mừng. toast là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: slices of bread that have been toasted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toast
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Well, she could boil eggs and potatoes, and make toast, but that was hardly sufficient.
Từ trong câu: toast, well, boil, egg, potato, make, hardly, sufficient
Irene Miller, Sekhet. Nguồn: Project Gutenberg #47744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will be back in an hour, Marion, and you can toast your cold while I'm gone."
Từ trong câu: toast, back, hour, cold, go
Frank H. Spearman, Whispering Smith. Nguồn: Project Gutenberg #29572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One wrong move and you could be toast.
Từ trong câu: toast, wrong, move
«Engineering Projects/Electromagnetic Drive/coil gun tutorial», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144249 (bản sửa đổi 2110815). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Toast can be made in the same oven.
Từ trong câu: oven, toast, make
«Toast», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45362 (bản sửa đổi 10882308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And the toast was drunk in ginger wine and water, out of willow-patterned tea-cups, because the glasses couldn't be found.
Từ trong câu: drink, wine, glasses, ginger, water, drunk, toast, out
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Soups are usually warm and crisp and can be accompanied with many things such as toast, bread and more.
Từ trong câu: crisp, soup, usually, warm, accompany, many, thing, toast
«Soup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21611 (bản sửa đổi 10984323). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng toast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toast trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ toast hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toast: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.