Câu tiếng Anh có từ “tiptoe”
105 câu thật có từ tiptoe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiptoe nghĩa là nhón chân. tiptoe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: walk on one's toes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiptoe
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He felt that he was very close to that which he had come in search of, and he walked on tiptoe.
Từ trong câu: tiptoe, feel, close, come, search, walk
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Expectation is on tiptoe for the first voyage of this gigantic steamer, alongside of which other steamers look like little fishing-boats.'
Từ trong câu: tiptoe, expectation, first, voyage, alongside, look, like, little
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Brownie, coming in softly, thought he had fallen asleep, and tiptoed to the couch with a light rug, which she drew over him.
Từ trong câu: tiptoe, come, softly, think, fall, asleep, couch, light
Mary Grant Bruce, Mates at Billabong. Nguồn: Project Gutenberg #4050. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Bernadette held in her hand the objects which had been given her; she stood on tiptoe to reach the height of the supernatural being.
Từ trong câu: tiptoe, hold, hand, object, give, stand, reach, height
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Having come to the apartment in which the three Mahars slept I entered silently on tiptoe, forgetting that the creatures were without the sense of hearing.
Từ trong câu: tiptoe, hearing, silently, come, apartment, sleep, enter, forget
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We did so, and were led to a door, at which the child stopped and listened; then taking off her shoes, she stole in on tiptoe.
Từ trong câu: tiptoe, lead, door, child, stop, listen, take, off
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tiptoe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiptoe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiptoe trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ tiptoe hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiptoe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiptoe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiptoe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiptoe: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.