Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tiptoe”

101 câu thật có từ tiptoe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tiptoe nghĩa là nhón chân. tiptoe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: walk on one's toes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tiptoe

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • While the rest stood back, Addison approached on tiptoe with the looking-glass, and held it to the hole for some moments.

    Từ trong câu: tiptoe, rest, stand, back, approach, look, glass, hold

    C. A. Stephens, A Busy Year at the Old Squire's. Nguồn: Project Gutenberg #19968. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then while he was still thinking, still determining to keep silent, still satisfying himself that all was well, he turned rapidly and tiptoed downstairs.

    Từ trong câu: tiptoe, still, think, determine, keep, silent, satisfy, himself

    Francis Hopkinson Smith, Caleb West, Master Diver. Nguồn: Project Gutenberg #42362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I believe it was a fancy; but I stole away hurriedly, on tiptoe, and never looked behind me till I reached my corner in the Hall.

    Từ trong câu: tiptoe, believe, fancy, steal, away, hurriedly, never, look

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The creature, when preparing for an attack, draws itself up, stands on tiptoe, stretches its neck to the full extent, and really seems to gain several feet in height.

    Từ trong câu: tiptoe, creature, prepare, attack, draw, itself, up, stand

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the season was early August still, with beautiful weather come at last; and the green world seemed to stand on tiptoe to make the extraordinary acquaintance of the sun.

    Từ trong câu: tiptoe, season, early, august, still, beautiful, weather, come

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tiptoe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tiptoe of expectation86 lần
stole on tiptoe91 lần
treading on tiptoe18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiptoe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiptoe trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ tiptoe hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tiptoe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiptoe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiptoe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiptoe: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.