Câu tiếng Anh có từ “tiptoe”
101 câu thật có từ tiptoe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiptoe nghĩa là nhón chân. tiptoe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: walk on one's toes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiptoe
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Pan Tchedesky to-day tiptoed into our room when the spy was having his lunch.
Từ trong câu: tiptoe, pan, day, room, spy, lunch
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was just out of reach, and the little girls on tiptoe were straining to get at it.
Từ trong câu: tiptoe, out, reach, little, girl, strain, get
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, as both mistress and dog were sleeping soundly, he closed the door and tiptoed across the floor.
Tuy nhiên, khi cả cô chủ và con chó đều đang ngủ ngon lành, anh ta đóng cửa lại và nhón chân đi ngang qua sàn nhà.
Từ trong câu: tiptoe, however, dog, sleep, close, door, across, floor
Charles de Bernard, Gerfaut: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3985. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then while he was still thinking, still determining to keep silent, still satisfying himself that all was well, he turned rapidly and tiptoed downstairs.
Từ trong câu: tiptoe, still, think, determine, keep, silent, satisfy, himself
Francis Hopkinson Smith, Caleb West, Master Diver. Nguồn: Project Gutenberg #42362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
None too soon, Peter, every inch of him on tiptoe, vanished into the cabin; for more than one pirate was screwing up his courage to look round.
Từ trong câu: tiptoe, none, soon, every, inch, cabin, pirate, up
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was evidently standing on tiptoe; and the window being open, he had put aside the curtain, and was soliciting my attention with the end of his cane.
Từ trong câu: tiptoe, evidently, stand, window, open, put, aside, curtain
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tiptoe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiptoe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiptoe trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ tiptoe hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiptoe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiptoe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiptoe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiptoe: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.