Câu tiếng Anh có từ “tiptoe”
101 câu thật có từ tiptoe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiptoe nghĩa là nhón chân. tiptoe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: walk on one's toes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiptoe
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Why should a man walk on tiptoe down the alley?”
Từ trong câu: tiptoe, man, walk, down
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Into the hell of her thoughts flashed a little womanish shame, that she, Frances Waldeaux, should be walking on tiptoe, like a thief.
Từ trong câu: walk, tiptoe, should, flash, walking, like, thief, hell
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiptoe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiptoe trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ tiptoe hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiptoe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiptoe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiptoe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiptoe: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.