Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tiptoe”

106 câu thật có từ tiptoe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tiptoe nghĩa là nhón chân. tiptoe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: walk on one's toes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tiptoe

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I must request you to walk on tiptoe and not to talk above a whisper.”

    Từ trong câu: tiptoe, request, whisper, walk, talk, above

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I know I had to put my hand on top of it and tiptoe to see over it.

    Từ trong câu: tiptoe, know, put, hand, top, see

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I came tiptoe into our own room, and found Mina asleep, breathing so softly that I had to put my ear down to hear it.

    Từ trong câu: tiptoe, come, room, find, asleep, breathe, softly, put

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Three kinds of the soft, slimy Mallow of the Marsh are here so much WOODY and so tall, that we must pick their flowers on tiptoe.

    Từ trong câu: tiptoe, kind, soft, much, tall, pick, flower

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tiptoe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tiptoe of expectation86 lần
stole on tiptoe91 lần
treading on tiptoe18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiptoe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiptoe trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ tiptoe hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tiptoe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiptoe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiptoe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiptoe: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.