Câu tiếng Anh có từ “tiptoe”
105 câu thật có từ tiptoe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiptoe nghĩa là nhón chân. tiptoe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: walk on one's toes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiptoe
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Pan Tchedesky to-day tiptoed into our room when the spy was having his lunch.
Từ trong câu: tiptoe, pan, day, room, spy, lunch
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then while he was still thinking, still determining to keep silent, still satisfying himself that all was well, he turned rapidly and tiptoed downstairs.
Từ trong câu: tiptoe, still, think, determine, keep, silent, satisfy, himself
Francis Hopkinson Smith, Caleb West, Master Diver. Nguồn: Project Gutenberg #42362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tiptoe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiptoe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiptoe trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ tiptoe hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiptoe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiptoe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiptoe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiptoe: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.