Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “times”

269 câu thật có từ times hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: times nghĩa là lần. times là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a more or less definite period of time now or previously present. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ times

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • "I love mine more than all the world ten times over," Sara said.

    Từ trong câu: times, ten, love, world, time

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In happier times,” addressing me, “I think you took sugar?

    Từ trong câu: times, address, sugar, take, happy, time, think

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Only when he had written two or three times.

    Từ trong câu: times, write, time

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lots of times, when papa brings it home, and dinner is just ready, I go without my dinner to read it.

    Từ trong câu: times, lot, time, bring, home, dinner, ready, go

    Various, Harper's Young People, August 10, 1880 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #29087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a very fair match, as times go; and I have liked Charles Hayter all my life, and I shall not leave off now.”

    Từ trong câu: times, go, like, is, match, shall, my, time

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have heard you crying three times,” Mary said, “but I did not know who it was.

    Từ trong câu: three, times, hear, cry, time, know

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be like old times to hear them again.”

    Từ trong câu: will, times, old, like, time, hear, again

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let me see: four times five is twelve, and four times six is thirteen, and four times seven is—oh dear!

    Từ trong câu: twelve, thirteen, times, seven, four, five, six, let

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have been through it a great many times, and I thought I knew all there was of it.

    Từ trong câu: many, time, know, think, times, through, thought, been

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Made him call out five times before I answered, just for fun; got up and helped him; delightful to get into bed again.

    Từ trong câu: again, time, answer, bed, help, call, times, fun

    A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ times

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ times trong kho câu?
Kho câu có 269 câu có từ times hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ times xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ times gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ times?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ times: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (45 câu), Hiện tại hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.