Câu tiếng Anh có từ “times”
273 câu thật có từ times hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: times nghĩa là lần. times là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a more or less definite period of time now or previously present. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ times
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But it will be a hundred thousand times better--won't it, Newland?
Từ trong câu: times, thousand, hundred, better, time
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll love to come; that will be like old times.
Từ trong câu: times, love, come, like, old, time
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will be like old times to hear them again.”
Từ trong câu: will, times, old, like, time, hear, again
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Then be called ten times a donkey, and a mule, and an ass, and begone, or I’ll clear the world of thee!”
Từ trong câu: ten, times, mule, donkey, clear, call, time, world
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It will be wanted not once, but continually; the stream will probably swell and be impassable at times, and even as it is, an accident might happen.'
Từ trong câu: continually, times, probably, swell, want, once, stream, time
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And the next generation Internet will operate at speeds up to a thousand times faster than today.
Từ trong câu: speed, generation, operate, times, fast, next, thousand, internet
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But remember that the pain of parting from friends will be felt by every body at times, whatever be their education or state.
Từ trong câu: will, or, feel, times, whatever, they, friend, from
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ times
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ times trong kho câu?
- Kho câu có 273 câu có từ times hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ times xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ times gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ times?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ times: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (45 câu), Hiện tại hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.