Câu tiếng Anh có từ “teem”
87 câu thật có từ teem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teem nghĩa là đông đúc. teem là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be teeming, be abuzz. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teem
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The humming wind and the teeming earth shouted ‘Life! life!’ as we rode.
Từ trong câu: teem, wind, earth, shout, life, ride
Gertrude Lowthian Bell, Safar Nameh, Persian Pictures: A Book Of Travel. Nguồn: Project Gutenberg #47612. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A storm of bullets descending into it when it teemed with men, brought down many and checked further progress.
Từ trong câu: teem, storm, bullet, descend, man, bring, down, many
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The house teemed with muffled sounds; but they fell from above, and through closed doors, and from one room.
Từ trong câu: teem, house, sound, fall, above, close, door, room
Gertrude Franklin Horn Atherton, A Daughter of the Vine. Nguồn: Project Gutenberg #35512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All this time he sat thoughtful, and even pale; for his mind was teeming with the pregnant consequences of such an outbreak.
Suốt thời gian đó anh ngồi trầm ngâm, thậm chí tái mặt; vì tâm trí anh đang tràn ngập những hậu quả tiềm tàng của một đợt bùng phát như vậy.
Từ trong câu: teem, time, sit, thoughtful, even, pale, mind, pregnant
James Fenimore Cooper, Wyandotté; Or, The Hutted Knoll: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #10434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Could it ever have been imagined that the correspondence of the army, to whom he addressed this proclamation, teemed with accusations against him?
Từ trong câu: teem, ever, imagine, correspondence, army, address, accusation
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He traveled southward for many miles and entered the very heart of the great Indian jungle, teeming with poisonous snakes and filled with savage beasts.
Từ trong câu: poisonous, jungle, teem, southward, travel, many, mile, enter
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teem
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teem trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ teem hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teem gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teem?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teem: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.