Câu tiếng Anh có từ “teem”
88 câu thật có từ teem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teem nghĩa là đông đúc. teem là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be teeming, be abuzz. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teem
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Copious showers had fallen, and the fields and gardens teemed with plenty.
Từ trong câu: teem, shower, fall, field, garden, plenty
David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"When I had lain awake a little while, those extraordinary voices, with which silence teems, began to make themselves audible.
Từ trong câu: teem, lie, awake, little, extraordinary, voice, silence, begin
B. W. Matz, Dickensian Inns & Taverns. Nguồn: Project Gutenberg #42908. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At Marseilles lived a poet-friend of his named Mery, whom he had enlisted as a collaborator in his teeming dramatic schemes.
Từ trong câu: collaborator, live, poet, friend, name, teem, dramatic, scheme
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teem
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teem trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ teem hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teem gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teem?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teem: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.