Câu tiếng Anh có từ “teem”
88 câu thật có từ teem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teem nghĩa là đông đúc. teem là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be teeming, be abuzz. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teem
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And at the end of this letter, teeming with fun and laughter, could anything be sweeter than this postscript?
Từ trong câu: teem, end, letter, fun, laughter, anything, sweet
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Could it ever have been imagined that the correspondence of the army, to whom he addressed this proclamation, teemed with accusations against him?
Từ trong câu: teem, ever, imagine, correspondence, army, address, accusation
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teem
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teem trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ teem hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teem gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teem?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teem: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.