Câu tiếng Anh có từ “teem”
87 câu thật có từ teem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teem nghĩa là đông đúc. teem là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be teeming, be abuzz. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teem
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Such is the country in which a teeming population elects to live.
Từ trong câu: teem, country, population, elect, live
Arthur H. Norway, Naples, Past and Present. Nguồn: Project Gutenberg #39100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"When I had lain awake a little while, those extraordinary voices, with which silence teems, began to make themselves audible.
Từ trong câu: teem, lie, awake, little, extraordinary, voice, silence, begin
B. W. Matz, Dickensian Inns & Taverns. Nguồn: Project Gutenberg #42908. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rivers, lakes, and seas of Japan are teeming with splendid fish, which form an important part of the native diet.
Từ trong câu: teem, river, lake, sea, fish, form, important, part
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had never before been out without seeing some form of that wild animal life with which the woods were teeming.
Từ trong câu: teem, never, out, see, form, wild, animal, life
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teem
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teem trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ teem hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teem gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teem?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teem: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.