Câu tiếng Anh có từ “teem”
88 câu thật có từ teem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teem nghĩa là đông đúc. teem là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be teeming, be abuzz. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teem
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The morning has grown apace, and shews the mountain-sides and table-land teeming with life.
Từ trong câu: teem, morning, grow, mountain, side, table, land, life
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 447 Volume 18, New Series, July 24, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #21126. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Could it ever have been imagined that the correspondence of the army, to whom he addressed this proclamation, teemed with accusations against him?
Từ trong câu: teem, ever, imagine, correspondence, army, address, accusation
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Shall the fields and the valleys, which a beneficent God has formed to teem with the life of innumerable multitudes, be condemned to everlasting barrenness?
Từ trong câu: teem, field, valley, god, form, life, condemn, everlasting
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The morning fog and the cadaverous features of the shepherds have warned us that the teeming Campidano is no place to linger in after nightfall.
Từ trong câu: teem, morning, fog, feature, warn, place, linger
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes I have felt as though this country were the youngest in Europe; with a future as fresh and teeming as the future of America.
Từ trong câu: teem, sometimes, feel, though, country, young, future, fresh
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The collection teems with rich matter, and we have not even skimmed the surface.
Từ trong câu: skim, collection, teem, rich, matter, even, surface
Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teem
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teem trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ teem hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teem gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teem?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teem: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.