E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teem”

87 câu thật có từ teem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teem nghĩa là đông đúc. teem là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be teeming, be abuzz. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teem

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You will perceive that this town appears to teem with the Judson family.

    Bạn sẽ nhận thấy rằng thị trấn này dường như có rất nhiều gia đình Judson.

    Từ trong câu: teem, perceive, town, appear, family

    M. E. Braddon, Charlotte's Inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #9259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hope your career will also team (teem) with blessings!

    Từ trong câu: teem, hope, career, team, bless

    «Visual Language Interpreting/Teams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8700 (bản sửa đổi 4413891). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Oh, the whole subject is just teeming with difficulties; put it in any form you will, it seems to me to be a mistake.

    Từ trong câu: teem, whole, subject, difficulty, put, form, seem, mistake

    Pansy, The Chautauqua Girls At Home. Nguồn: Project Gutenberg #26742. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The visits to the numerous lighthouses not only teem with incident, but abound in information that will interest every one.

    Từ trong câu: abound, teem, visit, numerous, incident, information, interest, every

    Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • How will those currently enjoying America's digital bounty regard, and treat, all this teeming refuse yearning to breathe free?

    Từ trong câu: yearn, currently, teem, enjoy, digital, regard, treat, refuse

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teem

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teem trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ teem hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teem gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teem?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teem: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.