E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teem”

87 câu thật có từ teem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teem nghĩa là đông đúc. teem là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be teeming, be abuzz. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teem

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Oceans teem with plant and animal life that makes up most levels of the complex food web.

    Từ trong câu: teem, ocean, plant, animal, life, make, up, level

    «Limits To Growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108415 (bản sửa đổi 2718481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The light was coming from long rows of houses rising tall and steep out of a teeming city street.

    Từ trong câu: teem, light, come, long, row, house, rise, tall

    Ernest Poole, His Family. Nguồn: Project Gutenberg #14396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teem

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teem trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ teem hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teem gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teem?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teem: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.