Câu tiếng Anh có từ “takeoff”
67 câu thật có từ takeoff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: takeoff nghĩa là cất cánh. takeoff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a departure; especially of airplanes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ takeoff
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Under the false impression that it had been secured properly he proceeded to takeoff.
Từ trong câu: takeoff, false, impression, secure, properly, proceed
«Alaskan plane crash survivors say cargo door swung open», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=89161 (bản sửa đổi 4813128). · English Wikinews · CC BY 2.5
They never checked the system before takeoff, which had undergone testing prior to flight.
Từ trong câu: takeoff, never, check, system, undergo, test, prior, flight
«Cypriot court clears all of wrongdoing in Greek air disaster», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=322589 (bản sửa đổi 4816479). · English Wikinews · CC BY 2.5
They practiced for months at bomber takeoff from a field the same length as the deck of a carrier which had never been done.
Từ trong câu: takeoff, practice, month, bomber, field, length, deck, carrier
Roy Benson, The Biography of a Rabbit. Nguồn: Project Gutenberg #7190. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I got 'em all aboard, made sure they were secure in the takeoff racks, and then I set my coordinates for Earth and took off.
Từ trong câu: takeoff, get, they, aboard, make, sure, secure, rack
Jack Sharkey, The Secret Martians. Nguồn: Project Gutenberg #50668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you have what the measurements were between the south wall and that box that you tore the piece off of to make the palmprint takeoff?
Từ trong câu: takeoff, measurement, south, wall, box, tear, piece, off
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Passengers told the press that they heard a loud bang shortly after takeoff.
Từ trong câu: bang, passenger, tell, press, hear, loud, shortly, takeoff
«US Airways jet makes emergency landing in river by New York City», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119400 (bản sửa đổi 4828717). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ takeoff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ takeoff trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ takeoff hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ takeoff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ takeoff gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ takeoff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ takeoff: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.