Câu tiếng Anh có từ “takeoff”
67 câu thật có từ takeoff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: takeoff nghĩa là cất cánh. takeoff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a departure; especially of airplanes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ takeoff
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Wikinews understands lost contact with the pilot shortly after takeoff, and officials say the aircraft may have suffered technical problems.
Từ trong câu: takeoff, understand, lose, contact, pilot, shortly, official, aircraft
«Investigation launched after small aircraft crashes on Philippines mountain, killing two», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=255453 (bản sửa đổi 4820129). · English Wikinews · CC BY 2.5
Practicing spins teaches the student to recognize and avoid spin situations that might be encountered during takeoff, landing, or normal flight.
Từ trong câu: takeoff, practice, spin, teach, student, recognize, avoid, situation
«Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ takeoff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ takeoff trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ takeoff hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ takeoff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ takeoff gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ takeoff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ takeoff: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.