Câu tiếng Anh có từ “takeoff”
67 câu thật có từ takeoff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: takeoff nghĩa là cất cánh. takeoff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a departure; especially of airplanes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ takeoff
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The dome was still standing although blackened somewhat by the blast of the takeoff.
Từ trong câu: takeoff, still, stand, although, somewhat, blast
Basil Wells, Queen of the Blue World. Nguồn: Project Gutenberg #62078. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some pilot, evidently mistaking Beeker's signal for his own, was speeding down the field for a takeoff.
Từ trong câu: takeoff, pilot, evidently, mistake, signal, speed, down, field
Graham M. Dean, Daring Wings. Nguồn: Project Gutenberg #45491. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Apparently Mason was assuming charge of the takeoff, for his voice came through the audio system as Underwood entered.
Từ trong câu: takeoff, apparently, assume, charge, voice, come, audio, system
Raymond F. Jones, The Alien. Nguồn: Project Gutenberg #50783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Malone was standing over her, which was far from a coincidence; he had been waiting and watching virtually every minute since takeoff.
Từ trong câu: takeoff, stand, far, coincidence, wait, watch, virtually, every
Randall Garrett, Supermind. Nguồn: Project Gutenberg #22342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ takeoff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ takeoff trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ takeoff hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ takeoff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ takeoff gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ takeoff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ takeoff: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.