E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “takeoff”

67 câu thật có từ takeoff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: takeoff nghĩa là cất cánh. takeoff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a departure; especially of airplanes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ takeoff

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This will allow rotary wing takeoff performance with fixed wing cruise speeds.

    Từ trong câu: takeoff, allow, wing, performance, fix, cruise, speed

    «Aircraft/Components», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=22628 (bản sửa đổi 2790441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You will need this skill for landings and for soft-field takeoffs, but those aren’t the best times to be learning it.

    Từ trong câu: takeoff, need, skill, land, soft, field, best, time

    «Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ takeoff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ takeoff trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ takeoff hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ takeoff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ takeoff gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ takeoff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ takeoff: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.